Kaori Dict

新潟

にいがた

niigata

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÂN TÍCH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Niigata (city, prefecture)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một người đang sống ở Fukuoka, còn những người còn lại đang sống ở Niigata.

    One lives in Fukuoka, and the others live in Niigata.

  • The train is bound for Niigata.

  • They have much snow in Niigata.

  • Niigata Prefecture's capital is Niigata City.

  • Yes, it does. But it snows more in Niigata than in Hokkaido.

  • Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

  • On June 18 at the Niigata city aquarium, 7000 fish died because of a mistake by an employee.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新潟 (にいがた) — Niigata (city, prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict