為れる
される
sareru
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
1.to be done (to someone or something)
passive form of the verb する
- động từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
2.to do; to be doing
honorific form of the verb する
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたはいつでも歓迎されています。
You will be welcome at any time.