Kaori Dict

笑い

わらい

warai

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.cười; tiếng cười; nụ cười; gầm gừ
  1. danh từ

    1.laugh; laughter

  2. danh từ

    2.smile

  3. danh từ

    3.sneer

    esp. 嗤い

  4. danh từ

    4.sex aids (e.g. dildos, pornographic books, erotic woodblock prints, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một nụ cười trào dâng trên khuôn mặt cô ấy.

    A smile spread across her face.

  • The smirking male clerk replied.

  • The baby is not old enough to be capable of hostile laughter.

  • Our smile, which is understandable in the context of Japanese culture, sometimes causes a lot of confusion and is notorious among foreign people as a mysterious smile.

  • Lol, what?

  • Laughter is infectious.

  • Laughter is the best medicine.

  • It makes him a laughingstock.

  • You laugh too much!

  • She made me laugh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

笑い (わらい) — cười; tiếng cười; nụ cười; gầm gừ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict