Kaori Dict

長崎

ながさき

nagasaki

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRƯỞNG KHI

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Nagasaki (city, prefecture)

    ナガサキ esp. when referring to the 1945 atomic bombing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I went to Nagasaki.

  • He lives in Nagasaki.

  • He was born in Nagasaki.

  • The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.

  • Nagasaki Prefecture's capital is Nagasaki City.

  • 'Madame Butterfly' is set in Nagasaki.

  • Let's put together a pro-soccer team for Nagasaki!

  • I will have been to Nagasaki three times if I go there again.

  • Nagasaki, where I was born, is a beautiful port city.

  • They loved Nagasaki so much that they stayed there for a week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長崎 (ながさき) — Nagasaki (city, prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict