昨夜
さくや
sakuya
thông dụng
Âm Hán-Việt: TẠC DẠ
意味Nghĩa
- danh từphó từ
1.last night; yesterday evening
less colloquial than ゆうべ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨夜はごめん。
Xin lỗi về chuyện tối qua.
I'm sorry about last night.
- 彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
They set out last night.
- 昨夜はぐっすり眠れなかった。
Đêm qua tôi không ngủ ngon.
I couldn't sleep well last night.
- 昨夜はいったいどこにいったのですか。
Tối qua bạn đi đâu?
Where on earth did you go last night?
- 昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung xe taxi với Paris Hilton.
Yesterday night, I shared a cab with Paris Hilton.
- 昨夜の写真よ。
These are the photos from last night.
- 昨夜、見たわ。
I saw it last night.
- 昨夜は暑かった。
It was hot last night.
- 昨夜、酔ってた?
Were you drunk last night?
- 昨夜大火があった。
There was a big fire last night.