に拠れば
によれば
niyoreba
Cách viết khác: に依れば・に因れば
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
1.according to (someone)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼のいうところによれば、彼女は正直な女だ。
According to him, she is honest.
- 妹から便りがあった。手紙によれば目下元気だそうだ。
I heard from my sister. The letter says she is well now.