に付き
につき
nitsuki
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
1.because of; on account of; due to
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
2.about; on; regarding; concerning
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
3.per; for every
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その品物を1ダースにつき3ドルで買う。
I buy the goods at $3 a dozen.