Kaori Dict

診察

しんさつ

shinsatsu

N3

Âm Hán-Việt: CHẨN SÁT

JLPT N3 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.điều trị; khám bệnh
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.medical examination; checkup; consultation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

    One day he went to see the doctor.

  • The doctor examined my throat.

  • That's it for your medical exam.

  • I'll give you a check-up.

  • This is my I.D. card.

  • Is this your first visit here?

  • I'd like to see a doctor.

  • The doctor is examining him right now.

  • The doctor examined the baby.

  • She was minutely examined.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

診察 (しんさつ) — điều trị; khám bệnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict