砂糖
さとう
satou
N5
Âm Hán-Việt: SA ĐƯỜNG
意味Nghĩa
- 1.đường
- danh từ
1.sugar
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 砂糖を取って下さい。
Hãy lấy cho tôi lọ đường.
Pass the sugar, please.
- もう少し砂糖を入れてください。
Hãy thêm ít đường vào.
Put in a little more sugar.
- この黒い箱に砂糖がたくさんある。
Có rất nhiều đường trong cái hộp màu đen này.
There is much sugar in this black box.
- 「砂糖を取ってくれませんか」「はい、どうぞ」
"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
"Will you pass me the sugar?" "Here you are."
- はちには砂糖が全然ない。
There is no sugar in the bowl.
- 砂糖がない。
We have no sugar.
- 砂糖がないよ。
We have no sugar.
- 砂糖は全て甘い。
All sugar is sweet.
- 砂糖は控えてね。
Cut back on sugar.
- 砂糖は水に溶ける。
Sugar dissolves in water.