Kaori Dict

キリスト教徒

キリストきょうと

kirisutokyouto

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Christian

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The Romans persecuted Christians.

  • They are Christians.

  • He turned Christian.

  • I think that Tom is a Christian.

  • Is Tom a Christian?

  • Christians believe in Jesus Christ.

  • Christians believe in Jesus Christ.

  • The criminal became a Christian and turned over a new leaf.

  • The devout Christian persists in his belief.

  • The devout Christian persists in his belief.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

キリスト教徒 (キリストきょうと) — Christian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict