Kaori Dict

怒り

いかり

ikari

N3

JLPT N3 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.nghĩa; tức giận
  1. danh từ

    1.anger; rage; fury; wrath; indignation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mắt anh ta lóe lên sự tức giận.

    His eyes were blazing with anger.

  • Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.

    Bob could not control his anger.

  • My mistake incurred his anger.

  • Hatred is our enemy.

  • She has a hot temper.

  • He forbore his anger.

  • Anger is an energy.

  • He was prone to anger.

  • He easily gets angry nowadays.

  • I'm boiling with anger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

怒り (いかり) — nghĩa; tức giận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict