Kaori Dict

びょう

byou

N3

Âm Hán-Việt: MIỂU

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.giây; đơn vị thời gian; góc
  1. danh từ

    1.second (unit of time)

  2. danh từ

    2.arc second

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

    Yes. He can run 100 meters within twelve seconds.

  • Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.

    Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!

  • My watch gains five seconds a day.

  • A minute has sixty seconds.

  • My contractions last about forty-five seconds.

  • I want to talk with you for a few seconds.

  • What hour, minute, and second is it now?

  • It's only six pence per second.

  • My watch gains thirty seconds a month.

  • Zap it in the microwave for thirty seconds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秒 (びょう) — giây; đơn vị thời gian; góc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict