Kaori Dict

でも

demo

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.nhưng; tuy nhiên; dù sao; vẫn
  1. liên từ

    1.but; however; though; nevertheless; still; yet; even so; also; as well

  2. trợ từ

    2.even

  3. trợ từ

    3.however; no matter how; even if; even though

  4. trợ từ

    4.... or something

  5. trợ từ

    5.either ... or ...; neither ... nor ...

    as 〜でも〜でも

  6. tiền tố

    6.pseudo-; quack; in-name-only

    before an occupation, etc.

  7. tiền tố

    7.for lack of anything better to do

    before an occupation, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhưng mà bây giờ đã gần 11 giờ rưỡi rồi.

    But it's almost half past eleven.

  • Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

    The police brawled with the demonstrators.

  • Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!

    But you've never told me about this!

  • Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

    There were demonstrations against the government by Japanese university students in the 1960's.

  • Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.

    I found a solution, but I found it so fast that it can't be the right solution.

  • If that man makes one more mistake, I'll fire him.

  • You look as if you had seen a ghost.

  • "I did that," she complained, "but there was no water in it!"

  • It's expensive though.

  • But why?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

でも — nhưng; tuy nhiên; dù sao; vẫn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict