耳
みみ
mimi
Âm Hán-Việt: NHĨ
意味Nghĩa
enearNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.ear
- danh từ
2.hearing
- danh từ
3.ear (for music, etc.)
- danh từ
4.edge; crust; heel (of bread or cheese); selvedge (of woven fabric); selvage
- danh từ
5.ear (of a pot, jug, etc.); handle
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 耳にたこができたよ。
Điều đó tôi nghe chán rồi.
I'm sick of hearing it.
- 耳がかぶれています。
Tôi bị viêm tai.
I have an ear infection.
- 面白い噂を耳にした。
Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
I heard an interesting rumor.
- 壁に耳あり、障子に目あり。
Rừng có mạch vách có tai.
Walls have ears, shoji have eyes.
- 彼は偶然その会話を耳にした。
Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
He overheard the conversation by accident.
- 耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
Shall I clean your ears for you?
- ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
A rabbit has long ears and a short tail.
- 良薬は口に苦く、忠言は耳に逆らう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.
Good medicine tastes bitter, good advice is hard to listen to.
- トムはほとんど耳が聞こえないんだと思う。
Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.
I think that Tom is almost deaf.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。
Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.