Kaori Dict

みみ

mimi

N5

Âm Hán-Việt: NHĨ

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

enearNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.ear

  2. danh từ

    2.hearing

  3. danh từ

    3.ear (for music, etc.)

  4. danh từ

    4.edge; crust; heel (of bread or cheese); selvedge (of woven fabric); selvage

  5. danh từ

    5.ear (of a pot, jug, etc.); handle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Điều đó tôi nghe chán rồi.

    I'm sick of hearing it.

  • Tôi bị viêm tai.

    I have an ear infection.

  • Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.

    I heard an interesting rumor.

  • Rừng có mạch vách có tai.

    Walls have ears, shoji have eyes.

  • Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.

    He overheard the conversation by accident.

  • Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?

    Shall I clean your ears for you?

  • Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

    A rabbit has long ears and a short tail.

  • Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.

    Good medicine tastes bitter, good advice is hard to listen to.

  • Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.

    I think that Tom is almost deaf.

  • Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

    What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耳 (みみ) — ear | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict