ピン撥ね
ピンはね
pinhane
Cách đọc khác: ピンハネ・ぴんはね
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từthường viết bằng kana
1.taking a cut (of someone else's money); taking a rake-off; pocketing a kickback; skimming (a percentage of the profits, proceeds, etc.)