Kaori Dict

防ぐ

ふせぐ

fusegu

N3

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.phòng ngừa
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ

    1.to defend against; to protect against

  2. động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ

    2.to prevent; to avert; to avoid

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

    The hospital quarantined the infected patients to avoid cross infection.

  • Salt preserves fish from spoilage.

  • The levee kept the floodwater back.

  • A car was blocking the gateway.

  • The refrigerator preserves food from decay.

  • Defensive driving can help you avoid accidents.

  • Careful driving prevents accidents.

  • It is a disease that can't be prevented.

  • Careful driving prevents accidents.

  • We must prevent war at any cost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

防ぐ (ふせぐ) — phòng ngừa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict