ええ
ee
Cách đọc khác: えー・え〜・えーー・えーっ
意味Nghĩa
- 1.vâng; đúng; ừ; hả?
- thán từ
1.yes; that is correct; right
usu. ええ
- thán từ
2.um; errr; well
usu. えー
- thán từ
3.huh?
usu. えー
- thán từ
4.grrr; gah; must I?
usu. えー
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
5.good
usu. ええ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ええ。
Ờ.
Yes.
- ええ、どうぞ来てね。
Vâng, xin mời tới đây.
Yes, please come.
- えー、信じらんなーい!
Ôi, thật không thể tin được!
Gee, unbelievable!
- 「窓を開けてくださいますか」「ええ、いいですよ」
"Bạn có thể mở cửa sổ giùm tôi không?" "Ừ, được thôi"
"Would you mind opening the window?" "Certainly not."
- 「ここでタバコ吸ってかまいませんか?」「ええ、いいですよ」
"Bạn không phiền nếu tôi hút thuốc lá ở đây chứ?" "Ừ, cứ hút tự nhiên"
"Do you mind my smoking here?" "No, not at all."
- 「このスーパーは今晩、やっていますか?」「ええ、やってますよ。土曜日は、朝の8時から夜の9時まで営業してます」
"Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."
"Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."
- 君、ええ仕事をしてるな。
You're doing good work there.
- 「マナカの絵、見して」「えーー、恥ずかしいですよー」
"Lemme see your painting, Manaka." "Must you? It's embarrassing!"
- ええ、ほとんど私と同じくらいの背丈になっていますよ。
Yes, he's almost as tall as I am.
- ええっと…
Err...