Kaori Dict

騙す

だます

damasu

N3

JLPT N3 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.lừa; lừa dối; lừa gạt
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to trick; to cheat; to deceive; to swindle; to dupe

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to coax; to wheedle; to soothe; to calm

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

    It is not good of you to take advantage of your colleagues.

  • Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.

    Don't be fooled by her appearance.

  • I was taken in by her promise.

  • You tricked me.

  • Don't be deceived.

  • He fooled her.

  • He tricked them.

  • You have been imposed upon.

  • You've been had.

  • Don't be deceived by appearances.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

騙す (だます) — lừa; lừa dối; lừa gạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict