騙す
だます
damasu
N3
意味Nghĩa
- 1.lừa; lừa dối; lừa gạt
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to trick; to cheat; to deceive; to swindle; to dupe
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to coax; to wheedle; to soothe; to calm
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
It is not good of you to take advantage of your colleagues.
- 彼女のルックスに騙されては行けません。
Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.
Don't be fooled by her appearance.
- 私は彼女の約束にだまされた。
I was taken in by her promise.
- 騙したわね。
You tricked me.
- 騙されんなよ。
Don't be deceived.
- 彼は彼女を騙した。
He fooled her.
- 彼は彼らを騙した。
He tricked them.
- 君はだまされている。
You have been imposed upon.
- 君はだまされたんだ。
You've been had.
- 外見にだまされるな。
Don't be deceived by appearances.