Kaori Dict

たに

tani

N3

Âm Hán-Việt: CỐC

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.thung lũng; hẻm núi
  1. danh từ

    1.valley; ravine; gorge; canyon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc lên voi, lúc xuống chó.

    A man's life has its ups and downs.

  • The valley echoed with his call.

  • Life has its ups and downs.

  • I was looking downward to the bottom of the valley.

  • The valley was hidden from view in the mist.

  • The valley echoes the sound of the waterfall.

  • A river flows through the valley.

  • In life there are highs, lows, and rock bottoms.

  • A river runs down through the valley.

  • I've had my ups and downs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

谷 (たに) — thung lũng; hẻm núi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict