Kaori Dict

かみなり

kaminari

N3

Âm Hán-Việt: LÔI

JLPT N3 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.sấm; cơn giận
  1. danh từ

    1.lightning; thunder; thunderbolt

  2. danh từ

    2.god of thunder; god of lightning

  3. danh từ

    3.anger; fit of anger

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang đến gần.

    Thunder indicates that a storm is near.

  • Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.

    I heard it thunder in the distance.

  • Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.

    I had hardly walked a mile when it began to thunder.

  • The thunder scared the children.

  • The thunder rumbled.

  • The heavy rain was accompanied with thunder.

  • Lightning struck the tower.

  • She is frightened of thunder.

  • His house was struck by lightning.

  • The tree was struck by lightning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雷 (かみなり) — sấm; cơn giận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict