露
ろ
ro
Âm Hán-Việt: LỘ
Cách đọc khác: ロ
意味Nghĩa
- danh từviết tắt
1.Russia
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- リチャード・ロバーツは、多くの本の著者です。
Richard Robert là tác giả của nhiều cuốn sách.
Richard Roberts is the author of numerous books.
- 「その人なんて言ってたんスか?」「露語が全く通じなかったので露語でなじってやった」
"Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."
"What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian."
- どいてろ。
Stay away.
- 悪露があった。
I had a lochia.
- どろぼうだろう。
He's a thief, isn't he?
- ここで待ってろ!
Wait here!
- 6時に待ってろ。
Wait for me at six o'clock.
- 早朝に露がおりる。
The dew falls in early morning.
- 今朝は露が降りた。
The dew fell this morning.
- どろぼうは逃げた。
The thief ran away.