Kaori Dict

度々

たびたび

tabitabi

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.thường xuyên; lặp lại; liên tục; nhiều lần
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.often; again and again; over and over again; repeatedly; frequently

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Yuri gần đây hay tới London.

    Yuri often went to London in those days.

  • Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

    Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.

  • I often get a letter from him.

  • Sorry for asking so many questions.

  • Sorry for asking so many questions.

  • He often comes late.

  • I often call on him.

  • He is often late for school.

  • I have been there scores of times.

  • Do you often hear from him?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

度々 (たびたび) — thường xuyên; lặp lại; liên tục; nhiều lần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict