我々
われわれ
wareware
意味Nghĩa
- 1.chúng tôi
- đại từ
1.we
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 天に在す我々の父よ。
Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
- 牛は我々に牛乳を供給する。
Bò cho chúng ta sữa.
Cows supply us with milk.
- 我々はあちらこちらに走り回った。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.
We were running to and fro.
- 動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
Animals' lives are no less valuable than ours.
- われわれは狭い部屋に詰め込まれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.
We were crowded into the small room.
- 我々は人を外見で判断すべきではない。
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
We should never judge people by their appearance.
- 我々は、酸素なしでは生きられません。
Chúng ta không thể sống thiếu oxi.
We can't live without oxygen.
- 我々は就労時間について社長と交渉した。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.
We negotiated with the President about our working hours.
- あまりの暑さに我々は長く歩けなかった。
Trời rất nóng nên chúng ta không thể đi bộ lâu được.
It was so hot that we couldn't walk for long.
- われわれは貧しい人あざ笑ってはいけない。
Chúng ta không được cười nhạo người nghèo.
We must not laugh at the poor.