羽織る
はおる
haoru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to put on (coat, gown, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水着の上に羽織られるもの持っていったほうがいいね。
It's a good idea to bring something to slip on over your bathing suit.
- 冬にはコートを羽織ります。
In winter I wear an overcoat.
- 彼はコートを羽織ってなかったよ。
He had no coat on.
- どうしてトムは、ケープなんか羽織ってるの?
Why's Tom wearing a cape?