ビール
biiru
意味Nghĩa
- 1.bia
- danh từ
1.beer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 暑い日は冷たいビールに限る。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
There is nothing like cold beer on a hot day.
- 冷たいビールが飲みたいなあ!
Muốn uống bia lạnh quá!
I would love a cold glass of beer.
- 寝る前に、ビールを飲まないでください。
Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
Please don't drink beer before going to bed.
- 彼女をからかわない方がいいよ。3本ビールを飲み干したところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa nốc cạn ba chai bia đấy.
Don't make fun of her. She just chugged three bottles of beer.
- 彼女はお酒を毎日飲みたくなかったが、ビールは彼女の大好きな飲み物なので、ノンアルコールビールをほとんど毎日飲んでいる。
Cô ấy không muốn uống rượu mỗi ngày, nhưng vì bia là món đồ uống yêu thích của cô ấy, cho nên hầu như mỗi ngày cô ấy đều uống bia không cồn.
She drinks non-alcoholic beer almost every day because beer is her favorite drink, but she doesn't want to drink alcohol every day.
- このビールはアルコール分が5%だ。
This beer contains 5% alcohol.
- ビール飲む?
Do you want to drink some beer?
- ビールって好き?
Do you like beer?
- このビールは苦い。
This beer tastes bitter.
- ビールを一杯どう?
What do you say to a beer?