Kaori Dict

塩っぱい

しょっぱい

shoppai

Nghĩa

  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.salty

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.calculating; stingy

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.scowling; grimacing; frowning

  4. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    4.hoarse

  5. tính từ đuôi いkhẩu ngữthường viết bằng kana

    5.inferior; poor; boring; dull

    orig. sumo term meaning "weak"

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This soup is too salty to eat.

  • This food is too salty.

  • This food is too salty.

  • Why are tears salty?

  • This soup is too salty to eat.

  • If you taste this sauce you'll find it a bit salty.

  • This is too sweet and that is too salty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

塩っぱい (しょっぱい) — salty | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict