Kaori Dict

押しかける

おしかける

oshikakeru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to go uninvited; to call on without an invitation; to barge in on; to gatecrash

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to throng to; to crowd into; to converge upon; to pile in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • To our great annoyance, he barged in on our party.

  • Naples gathers many tourists.

  • Tom crashed Mary's party.

  • I heard that Tom crashed the party.

  • My son's friend imposed himself on us for two weeks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

押しかける (おしかける) — to go uninvited; to call on without an invitation; to barge in on; to gatecrash | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict