Kaori Dict

うろうろ

urouro

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.đi loanh quanh; lơ đãng; lảng tránh; không yên
  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.restlessly; aimlessly; without purpose

  2. danh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.to loiter; to drift; to hang about doing nothing; to wander aimlessly; to be restless

  3. danh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    3.to be restless; to fuss; to be in a fidget

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I wandered about aimlessly all day.

  • We wandered aimlessly around the shopping district.

  • Is Tom still hanging around the office?

  • I got lost on the way here from the station, and I wandered all over. It was kind of a struggle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

うろうろ — đi loanh quanh; lơ đãng; lảng tránh; không yên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict