本の
ほんの
honno
N2
意味Nghĩa
- 1.chỉ; vừa; chỉ là
- liên thể từthường viết bằng kana
1.mere; only; just; slight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ほんの一度会っただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.
I saw him but once.
- トムは私よりほんのちょっと背が低い。
Tom hơi thấp hơn tôi.
Tom is just a little shorter than me.
- フランス語はしゃべれないけど、ほんの少しなら分かるよ。
Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút.
I don't speak French, but I can understand it a bit.
- 貧しい人とはほんのわずかしか持っていない人ではなく欲のありすぎる人である。
Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.
Poor is not the one who has too little, but the one who wants too much.
- クリスマスはほんの2週間先です。
Christmas is only two weeks off.
- ほんの冗談だよ。
I am only joking.
- ほんの冗談です。
I am only joking.
- 彼はほんの子供だ。
He is a mere child.
- ほんの気持ちです。
It's just a little something from me.
- ほんの少しください。
Give me just a little.