Kaori Dict

何やかや

なんやかや

nan'yakaya

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữphó từ đi với とphó từthường viết bằng kana

    1.this and that; one thing or another; something or other; various things

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My grandfather was always grumbling about something or other.

  • He complains about one thing or another all the time.

  • I bought butter, cheese, eggs and what not.

  • He is complaining about something or other all the time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何やかや (なんやかや) — this and that; one thing or another; something or other; various things | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict