Kaori Dict

ダム

damu

N2

JLPT N2 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.đập; dam
  1. danh từ

    1.dam

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The dam burst owing to the heavy rain.

  • The dam burst owing to the heavy rain.

  • I live near a dam.

  • They say that a huge dam will be built.

  • Is there much water behind the dam?

  • There was a water mill below the dam.

  • The dam burst and water flooded the valley.

  • The dam burst and water flooded the valley.

  • The dam burst and water flooded the valley.

  • The dam burst owing to the heavy rain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ダム — đập; dam | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict