Kaori Dict

マスク

masuku

N2

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.mặt nạ; khuôn mặt
  1. danh từ

    1.(face) mask

  2. danh từ

    2.(facial) features; looks

  3. danh từelectricity, elec. eng.

    3.mask (e.g. for circuit etching)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có đang đeo khẩu trang không?

    Are you wearing face mask?

  • Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.

    Tom took off his mask.

  • Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.

    Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.

  • The doctors wore white masks over their mouths and noses.

  • Put your mask on.

  • Take off your mask.

  • Take off your mask.

  • Don't take off your mask.

  • Why are you wearing a mask?

  • Are you wearing face mask?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マスク — mặt nạ; khuôn mặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict