Kaori Dict

マラソン

marason

N2

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

enmarathonNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từsports

    1.marathon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.

    The doctor forbade me from taking part in the marathon.

  • We will take part in the marathon.

  • Tom won the marathon.

  • The marathon will be held, rain or shine.

  • The Fukuoka Marathon was held on Sunday.

  • Nobody fell behind in the marathon race.

  • Tom participated in the Boston marathon.

  • He timed her in the marathon race.

  • The marathon runners were out of breath.

  • The marathon will be held, rain or shine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マラソン — marathon | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict