Kaori Dict

マンション

manshon

N2

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.căn hộ; nhà chung cư
  1. danh từ

    1.condominium (usu. mid or high-rise); apartment building; apartment house; block of flats; apartment; flat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My uncle lives in an apartment.

  • It isn't a real apartment.

  • Tom lives in an apartment.

  • The site of the condominium is enclosed with stakes.

  • I want an apartment with a view of the ocean.

  • They live on the 12th floor of this condo.

  • It was very hard for me to find your flat.

  • She is looking for a large apartment.

  • Did you know he bought a condominium?

  • Tom lives alone in an apartment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マンション — căn hộ; nhà chung cư | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict