Kaori Dict

ミリ

miri

N2

JLPT N2 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.một phần nghìn; một milli; milimet
  1. tiền tố

    1.milli-; 10^-3

  2. danh từviết tắt

    2.millimetre; millimeter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The exchange unfolding in front of my eyes had not a single millimetre of a gap in which for me to slip.

  • According to AMeDAS, the amount of precipitation in the village has exceeded 1,200 mm in three days.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ミリ — một phần nghìn; một milli; milimet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict