Kaori Dict

レインコート

reinkooto

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.áo mưa; áo mưa
  1. danh từ

    1.raincoat; mackintosh; macintosh; trench coat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The rain penetrated my raincoat.

  • A button has come off my raincoat.

  • You had better put on a raincoat.

  • The raincoat sheds water perfectly.

  • A button has come off my raincoat.

  • Feel for the pockets of your raincoat.

  • You should put on a raincoat because it's cold outside.

  • Who's the girl in a yellow raincoat?

  • Who's the girl in a yellow raincoat?

  • This rain coat comes in all sizes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

レインコート — áo mưa; áo mưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict