Kaori Dict

レジャー

rejaa

N2

JLPT N2 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.thời gian rảnh; nghỉ ngơi
  1. danh từ

    1.leisure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Did she come here to relax?

  • I'm amused by his idea of leisure.

  • First you'll be asked if you're on business or leisure.

  • The leisure industry is sinking more money into new resorts.

  • The insurance payments depend on the use intended (work or leisure).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

レジャー — thời gian rảnh; nghỉ ngơi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict