Kaori Dict

ロビー

robii

N2

JLPT N2 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.hành lang; phòng chờ
  1. danh từ

    1.lobby; lounge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đang đợi Mary ở sảnh đấy.

    Tom is waiting for Mary in the lobby.

  • Please come to the lobby by 7 o'clock.

  • Wait in the lobby.

  • Don't open your umbrella in the lobby.

  • Tom is waiting for you in the lobby.

  • I'll meet you in the lobby at three.

  • Don't open your umbrella in the lobby.

  • I have a friend waiting for me in the lobby.

  • I have a friend waiting for me in the lobby.

  • You're not supposed to wear your slippers down to the lobby.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ロビー — hành lang; phòng chờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict