Kaori Dict

貴殿

きでん

kiden

Âm Hán-Việt: QUÝ ĐIỆN

Nghĩa

  1. đại từkính ngữ (尊敬語)

    1.you

    used by men in letters to male equals or superiors

  2. đại từcổkính ngữ (尊敬語)

    2.your residence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your daughter's on drugs.

  • You have been a great mentor to me.

  • Thank you again for your kind assistance.

  • Your tap water is too hard. Get a water softener.

  • Your dog has worms. Give him vitamins.

  • It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

  • You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貴殿 (きでん) — you | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict