Kaori Dict

解く

ほどく

hodoku

N2

JLPT N2 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.mở ra
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to undo; to untie; to unfasten; to unlace; to unravel; to loosen; to unpack

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lend a hand with these parcels, please.

  • I loosened my shoelaces.

  • Please undo the package.

  • The man was folding and unfolding his arms.

  • The first thing he did was to untie his shoelaces and take his shoes off.

  • You must promise not to take the rope off.

  • In order to fix this mistake we'll have to tear out this seam.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

解く (ほどく) — mở ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict