もっと
motto
N5
意味Nghĩa
- 1.thêm; hơn; nhiều hơn; hơn nữa
- phó từ
1.(some) more; even more; longer; further
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もっと時間が必要だ。
Tôi cần thêm thì giờ.
I need more time.
- もっとたくさん欲しい。
Tôi muốn nhiều hơn.
I want a lot more.
- ここに、もっと長くいたい。
Tôi muốn ở đây lâu hơn.
I want to stay here longer.
- もっとゆっくり歩きなさい。
Hãy đi chậm hơn nữa.
Walk more slowly.
- もっと早く来るべきだった。
Đáng lẽ ra chúng ta nên đến sớm hơn.
I should have come earlier.
- もっと大きな声で話しなさい。
Xin nói lớn lên nữa.
Raise your voice.
- もっと時間があればいいのに。
Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.
I wish we had more time.
- もっとゆっくり走ってください。
Hãy chạy chậm hơn một chút.
Could you drive more slowly?
- もっとゆっくり言ってください。
Xin hãy nói chậm hơn.
Please speak more slowly.
- もっと背が高ければいいのになあ。
Tôi ước gì tôi cao hơn.
I wish I were taller.