Kaori Dict

泣きじゃくる

なきじゃくる

nakijakuru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to sob; to never stop crying; to cry on and on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.

    The stray girl sobbed her name.

  • On entering the bedroom, she started sobbing.

  • She choked her utterance with sobs.

  • I could hear her sobbing in her bedroom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

泣きじゃくる (なきじゃくる) — to sob; to never stop crying; to cry on and on | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict