Kaori Dict

享年

きょうねん

kyounen

Âm Hán-Việt: HƯỞNG NIÊN

Nghĩa

  1. danh từtiền tố danh từ

    1.age at death

    e.g. 享年65

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã mất vào năm 97 tuổi.

    Tom died when he was 97.

  • Tom passed away at the tender age of 30.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

享年 (きょうねん) — age at death | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict