Kaori Dict

遇する

ぐうする

guusuru

Nghĩa

  1. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    1.to entertain; to treat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can't believe you could sleep soundly without noticing the earthquake.

  • "Morning. You're early today." "You too. I thought you'd still be dead to the world."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遇する (ぐうする) — to entertain; to treat | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict