Kaori Dict

屈める

かがめる

kagameru

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to stoop; to bend (e.g. one's knees)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She bent down.

  • Don't bend over the table.

  • He ducked down on one knee.

  • I bent over to pick up the pen.

  • She bent over the child.

  • She bent down and picked up the coin.

  • The doctor bent over the sick boy.

  • She stooped to pick up a pebble.

  • He bent over the girl and kissed her.

  • He bent over and said "I'm not lying".

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

屈める (かがめる) — to stoop; to bend (e.g. one's knees) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict