鶏鳴
けいめい
keimei
Âm Hán-Việt: DUẬT MINH
意味Nghĩa
- danh từvăn viết trang trọng
1.crowing of a cock; crowing of a rooster
- danh từvăn viết trang trọng
2.cockcrow; dawn; daybreak
- danh từcổ
3.hour of the Ox (around 2am)
けいめい
keimei
Âm Hán-Việt: DUẬT MINH
1.crowing of a cock; crowing of a rooster
2.cockcrow; dawn; daybreak
3.hour of the Ox (around 2am)