Kaori Dict

くだん

kudan

Âm Hán-Việt: KIỆN

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    1.the aforementioned; the said; (man, incident, etc.) in question; the above-mentioned; the aforesaid

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    2.the usual

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Just then the two in question arrived at school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

件 (くだん) — the aforementioned; the said; (man, incident, etc.) in question; the above-mentioned; the aforesaid | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict