Kaori Dict

件

Kiện

affair · case · matter · item

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#212 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
jian4
Tiếng Hàn
건

affair · case · matter · item

Từ chứa chữ này · dễ trước

けんkenKIỆN

điều; vụ; trường hợp; mục

N3
じけんjikenSỰ KIỆN

vụ việc; tai nạn

N3
じょうけんjoukenĐIỀU KIỆN

điều; yêu cầu

N3
ようけんyoukenDỤNG KIỆN

công việc

N1
あんけんankenÁN KIỆN

đề tài; vụ việc

thông dụng
いっけんikkenNHẤT KIỆN

một vụ việc; một trường hợp

thông dụng
けいじじけんkeijijikenHÌNH SỰ SỰ KIỆN

vụ án hình sự

thông dụng
けんすうkensuuKIỆN SỐ

số lượng

thông dụng
じょうけんつきjoukentsuki

có điều kiện; có giới hạn; có ràng buộc; có điều kiện

thông dụng
じんけんひjinkenhiNHÂN KIỆN PHÍ

chi phí nhân lực; chi phí nhân công; chi phí nhân viên

thông dụng
ぶっけんbukkenVẬT KIỆN

VẬT KIỆN: tài sản; bất động sản; đồ vật

thông dụng
むじょうけんmujoukenVÔ ĐIỀU KIỆN

enunconditional

thông dụng
ようけんyoukenYẾU KIỆN

yêu cầu; điều kiện cần

thông dụng
ろうどうじょうけんroudoujoukenLAO ĐỘNG ĐIỀU KIỆN

điều kiện làm việc

thông dụng
ひっすじょうけんhissujoukenTẤT TU ĐIỀU KIỆN

điều kiện bắt buộc; yêu cầu thiết yếu

thông dụng
ほんけんhonkenBẢN KIỆN

vụ này; trường hợp này

thông dụng
さつじんじけんsatsujinjikenSÁT NHÂN SỰ KIỆN

vụ án giết người

thông dụng
だいじけんdaijikenĐẠI SỰ KIỆN

vụ việc lớn

thông dụng
けんさくじょうけんkensakujoukenKIỂM SÁCH ĐIỀU KIỆN

tiêu chí tìm kiếm

thông dụng
あくじょうけんakujoukenÁC ĐIỀU KIỆN

enunfavorable conditions; unfavourable conditions

あんさつじけんansatsujikenÁM SÁT SỰ KIỆN

enassassination

かいじけんkaijikenQUÁI SỰ KIỆN

enmystery case

きほんじょうけんkihonjoukenCƠ BẢN ĐIỀU KIỆN

enbasic conditions

くだんkudanKIỆN

enthe aforementioned; the said; (man, incident, etc.) in question; the above-mentioned; the aforesaid · the usual

けんめいkenmeiKIỆN DANH

ensubject; title · subject (of an email); subject line

こうけんkoukenHẬU KIỆN

en(the) latter; following matter · consequent

じけんひょうjikenhyouSỰ KIỆN BIỂU

endocket

じょうけんつきひょうげんしきjoukentsukihyougenshiki

enconditional expression (programming, programing)

じょうけんぶんjoukenbunĐIỀU KIỆN VĂN

enconditional sentence · conditional statement

せいやくじょうけんseiyakujoukenCHẾ ƯỚC ĐIỀU KIỆN

enlimiting conditions; constraint

ぜんけんzenkenTIỀN KIỆN

en(the) aforementioned; previous matter · antecedent

ぜんていじょうけんzenteijoukenTIỀN ĐỀ ĐIỀU KIỆN

enprecondition; prerequisite

そしょうじけんsoshoujikenTỐ TỤNG SỰ KIỆN

enlawsuit; (legal) case

つうじょうじょうけんかでtsuujoujoukenkade

enunder normal conditions

ひつようじょうけんhitsuyoujoukenTẤT YẾU ĐIỀU KIỆN

ennecessary condition; requirement

ふせいじけんfuseijikenBẤT CHÍNH SỰ KIỆN

enscandal; bribery case; graft case

べっけんbekkenBIỆT KIỆN

enseparate case; another matter; different matter; another project

みんじじけんminjijikenDÂN SỰ SỰ KIỆN

encivil case

よけんyokenDỮ KIỆN

enpostulate; given conditions; data

むじょうけんこうふくmujoukenkoufukuVÔ ĐIỀU KIỆN GIÁNG PHỤC

enunconditional surrender

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

件 (Kiện) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict