Kaori Dict

条件

じょうけん

jouken

N3

Âm Hán-Việt: ĐIỀU KIỆN

JLPT N3 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.điều; yêu cầu
  1. danh từ

    1.condition; term; requirement; qualification; prerequisite

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.

    There is nobody who fulfils these conditions.

  • Kết hôn đang trở thành điều kiện tiên quyết để sinh con.

  • We will accept your conditions.

  • I fix the terms.

  • The surrender terms were harsh.

  • Also, please let us know about your terms of payment.

  • I'll accept it, but with one condition.

  • They agreed on cease-fire terms.

  • The treaty is now a dead letter.

  • Health is the first condition of happiness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

条件 (じょうけん) — điều; yêu cầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict