喧々囂々
けんけんごうごう
kenkengougou
Cách viết khác: 喧喧囂囂・喧々ごうごう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ
1.wild uproar; pandemonium; clamor of voices; tumult
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với と
2.noisy; uproarious; clamorous